súng ngắn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Súng cá nhân, kích thước nhỏ, nhẹ, hộp đạn nằm trong báng súng, chứa từ 6 đến 12 viên, dùng để sát thươngcự li ngắn (khoảng 50-70 mét). Đây loại khí cầm tay, thường được sử dụng bởi cá nhân cho mục đích tự vệ hoặc tác chiếnkhoảng cách gần.
    • Tên gọi khác súng lục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Viên cảnh sát rút súng ngắn ra để khống chế tên tội phạm. (Người cảnh sát rút súng ngắn ra để khống chế tên tội phạm.)
    • Súng ngắn trang bị tiêu chuẩn củaquan quân đội. (Súng ngắn trang bị tiêu chuẩn củaquan quân đội.)
    • Anh ta giấu một khẩu súng ngắn trong ngăn kéo. (Anh ta giấu một khẩu súng ngắn trong ngăn kéo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "súng ngắn tự động": Loại súng ngắn chế tự động nạp đạn sau mỗi lần bắn, thường băng đạn rời.

    • Hắn sử dụng một khẩu súng ngắn tự động cỡ nòng 9mm. (Hắn sử dụng một khẩu súng ngắn tự động cỡ nòng 9mm.)
  • "súng ngắn ổ quay": Loại súng ngắn cấu đạn nằm trong mộtxoay (cylinder), mỗi lần xoay sẽ đưa một viên đạn vào vị trí sẵn sàng bắn.

    • Khẩu súng ngắn ổ quay này đồ cổ rất giá trị. (Khẩu súng ngắn ổ quay này đồ cổ rất giá trị.)
Biến thể từ liên quan
  • Súng lục: Tên gọi khác, đồng nghĩa với "súng ngắn".

    • Trong nhiều văn bản hành chính, thuật ngữ "súng lục" được sử dụng thay cho "súng ngắn".
  • Súng trường: Loại súng dài, tầm bắn xa hơn thường được sử dụng làm khí chính của bộ binh, trái ngược với "súng ngắn".

  • Súng tiểu liên: khí tự động cá nhân, tốc độ bắn nhanh, tầm bắn trung bình, khác biệt về công năng so với súng ngắn.
Từ đồng nghĩa
  • Súng lục: (Xemmục Biến thể từ liên quan).
  • Pistol: Tên gọi tiếng Anh, thường được dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc quốc tế.
Các cụm từ liên quan
  • Báng súng ngắn: Phần tay cầm của súng ngắn, nơi thường chứa hộp đạn.

    • Báng súng ngắn được làm bằng gỗ tỉ mỉ. (Báng súng ngắn được làm bằng gỗ tỉ mỉ.)
  • Nòng súng ngắn: Phần ống kim loại để định hướng viên đạn khi bắn.

    • Anh ta lau chùi nòng súng ngắn cẩn thận sau khi sử dụng. (Anh ta lau chùi nòng súng ngắn cẩn thận sau khi sử dụng.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • (Hành động) như rút súng ngắn: Hành động nhanh chóng, bất ngờ dứt khoát.

    • Anh ấy phản ứng như rút súng ngắn, không cho đối phương kịp trở tay. (Anh ấy phản ứng nhanh như rút súng ngắn, không cho đối phương kịp trở tay.)
  • Chĩa súng ngắn vào ai/ cái : Hướng khí về phía mục tiêu, thường mang nghĩa đe dọa.

    • Tên cướp chĩa súng ngắn vào người thu ngân. (Tên cướp chĩa súng ngắn vào người thu ngân.)
  1. dt. Súng cá nhân, kích thước nhỏ, nhẹ, hộp đạn nằm trong báng súng, chứa 6-12 viên, dùng để sát thươngcự li ngắn (50-70m); còn gọi là súng lục.